
Du học nước ngoài đang là con đường được nhiều học sinh, sinh viên và gia đình lựa chọn hiện nay cho con em của mình. Và việc mua bảo hiểm du học nước ngoài đang là yếu tố cần thiết, quan trọng để làm thủ tục xin visa. Mua bảo hiểm du học nước ngoài ở đâu hợp lệ xin visa luôn là điều mà người tiêu dùng quan tâm.
Nội dung
1. Mua bảo hiểm du học nước ngoài ở đâu hợp lệ xin Visa du học
Bảo hiểm du học là một trong những yếu tố cần thiết và bắt buộc mà những ai đã và đang có dự định du học cần phải mua để tiến hành hoàn tất thủ tục xin cấp visa. Hiện nay, có rất nhiều đơn vị đứng ra cung cấp và bán các loại dịch vụ bảo hiểm du học với nhiều quyền lợi khác nhau.
Vậy tìm mua bảo hiểm du học nước ngoài ở đâu hợp lệ theo đúng yêu cầu của đại sứ quán nước bạn quy định cho việc xin cấp visa du học là điều mà nhiều người quan tâm đến hiện nay.
Bảo hiểm Bảo Việt là một trong những thương hiệu bảo hiểm có tên tuổi và lịch sử lâu đời trên thị trường bảo hiểm tại Việt Nam. Hiểu rõ được sự cần thiết và tầm quan trọng của bảo hiểm trong quá trình du học sinh học tập và sinh sống tại nước ngoài. Hiện, bảo hiểm Bảo Việt đã và đang cung cấp bảo hiểm du học nước ngoài đáp ứng đúng tiêu chuẩn quy định, phù hợp với xin cấp visa cũng như đáp ứng, mang đến nhiều quyền lợi hưởng bảo hiểm cho khách hàng khi mua.
2. Ưu điểm khi chọn Bảo hiểm Bảo Việt
Khi mua bảo hiểm du học tại bảo hiểm Bảo Việt khách hàng sẽ được cung cấp và tư vấn cụ thể về quyền lợi bảo hiểm. Bên cạnh đó, tất cả phạm vi bảo hiểm được áp dụng trên phạm vi toàn cầu.
Giá thành, chi phí bảo hiểm tại Bảo Việt luôn được tính cho khách hàng ở mức thấp nhất so với thị trường bảo hiểm.
Với những dịch vụ, thái độ tư vấn chăm sóc nhiệt tình, thương hiệu bảo hiểm Bảo Việt xứng đáng để bạn gửi gắm niềm tin.
Hy vọng rằng với những chia sẻ trên đây, khách hàng đã tìm được cho mình câu trả lời của câu hỏi mua bảo hiểm du học nước ngoài ở đâu hợp lệ xin visa du học rồi phải không.
3. Quyền lợi bảo hiểm du học
BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM DU HỌC
Đơn vị: VND
CHƯƠNG TRÌNH
BẢO HIỂMBẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Hạn mức tối đa 40.000 USD
32.000 EUR80.000 USD
64. EUR120.000 USD
96.000 EUR160.000 USD
128.000 EUR
Mục 1 – Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Tai nạn Cá nhân
1. Tử vong do tai nạn không bao gồm trường hợp tham gia phương tiện giao thông công cộng 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bất kì 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
3. Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng 2.000.000.000 4.000.000.000 6.000.000.000 8.000.000.000
Mục 2 – Chi phí y tế và các chi phí khác BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
A. Chi phí y tế *
Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt Nam1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
B. Trợ cấp nằm viện
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện(tối đa 20 ngày/HĐBH)Không áp dụng 500.000/ngày 750.000/ngày 1.000.000/ngày
Mục 3 - Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa điểm mới Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ
i) Hỗ trợ người đi cùng 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
ii) Hồi hương thi hài 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
iii) Chi phí mai táng 200.000.000 250.000.000 300.000.000 400.000.000
iv) Hồi hương trẻ em *** 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp: +84 (0) 28 3535 9515 Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ
Mục 4 - a. Hành lý và tư trang **** BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi Không áp dụng 5.000.000/đồ vật và 25.000.000
tổng cộng10.000.000/đồ vật và
50.000.000 tổng cộng15.000.000/đồ vật và 75.000.000
tổng cộng
b. Thất lạc hành lý ký gửi ****
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp thất lạc hành lý ký gửi ít nhất 96 tiếng liên tục kể từ khi chuyến bay của NĐBH hạ cánh tại nước đích đến ở nước ngoài Không áp dụng 3.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) 5.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi
(Tối đa 02 hành lý)7.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý)
Mục 5 - Nhận hành lý chậm BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng Không áp dụng 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm
Mục 6 - Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở đi lại phát sinh thêm Không áp dụng Tiền mang theo 4.000.000, các chi phí khác 20.000.000 Tiền mang theo 6.000.000, các chi phí khác 60.000.000 Tiền mang theo 8.000.000, các chi phí khác 80.000.000
Mục 7 - Trách nhiệm cá nhân BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi Không áp dụng 4.000.000.000 4.000.000.000 4.000.000.000
Mục 8 - Chuyến đi bị trì hoãn
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát chậm ít nhất 8 tiếng Không áp dụng 2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và
10.000.000 tổng cộng2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và
20.000.000 tổng cộng2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và
30.000.000 tổng cộng
Mục 9 - Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm Không áp dụng 100.000.000 150.000.000 200.000.000
Mục 10 - Rút ngắn chuyến đi BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự Không áp dụng 100.000.000 150.000.000 200.000.000
Mục 11 - Chơi golf 'Hole in One' BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú đánh "hole in one" trong chuyến đi Không áp dụng 4.000.000 4.000.000 4.000.000
Mục 12 - Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê Không áp dụng 10.000.000 10.000.000 10.000.000
Mục 13 - Bảo hiểm thẻ tín dụng ** 10.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000
Lưu ý đối với các thông tin có gắn dấu sao (*)
* Đối với trẻ em, các quyền lợi được giới hạn ở mức 20% số tiền bảo hiểm. Đối với người từ 70 tuổi trở lên, các quyền lợi được giới hạn ở mức 30% số tiền bảo hiểm.
** Quyền lợi bảo hiểm thẻ tín dụng không áp dụng đối với trẻ em.
*** Quyền lợi không áp dụng đối với trẻ em.
**** Đối với trẻ em, quyền lợi được giới hạn ở 50% số tiền bảo hiểm
4. Mức phí bảo hiểm du học tại Bảo Việt
4.1. Phí bảo hiểm du học Đông Nam Á
BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU HỌC ĐÔNG NAM Á
Đơn vị: VND
THỜI HẠN
BẢO HIỂMGÓI
BẠCGÓI
VÀNGGÓI
BẠCH KIMGÓI KIM CƯƠNG
HẠN MỨC 40.000 USD
1 TỶ VND80.000 USD
2 TỶ VND120.000 USD
3 TỶ VND160.000 USD
4 TỶ VND
1-3 ngày 110.000 130.000 240.000 360.000
4-6 ngày 140.000 180.000 280.000 420.000
7-10 ngày 180.000 220.000 360.000 540.000
11-14 ngày 220.000 280.000 480.000 720.000
15-21 ngày 290.000 375.000 628.000 932.000
22-28 ngày 360.000 470.000 776.000 1.144.000
29-35 ngày 430.000 565.000 924.000 1.356.000
36-42 ngày 500.000 660.000 1.072.000 1.568.000
43-49 ngày 570.000 755.000 1.220.000 1.780.000
50-56 ngày 640.000 850.000 1.368.000 1.992.000
57-63 ngày 710.000 945.000 1.516.000 2.204.000
64-70 ngày 780.000 1.040.000 1.664.000 2.416.000
71-77 ngày 850.000 1.135.000 1.812.000 2.628.000
78-84 ngày 920.000 1.230.000 1.960.000 2.840.000
85-91 ngày 990.000 1.325.000 2.108.000 3.052.000
92-98 ngày 1.060.000 1.420.000 2.256.000 3.264.000
99-105 ngày 1.130.000 1.515.000 2.404.000 3.476.000
106-112 ngày 1.200.000 1.610.000 2.552.000 3.688.000
113-119 ngày 1.270.000 1.705.000 2.700.000 3.900.000
120-126 ngày 1.340.000 1.800.000 2.848.000 4.112.000
127-133 ngày 1.410.000 1.895.000 2.996.000 4.324.000
134-140 ngày 1.480.000 1.990.000 3.144.000 4.536.000
141-147 ngày 1.550.000 2.085.000 3.292.000 4.748.000
148-154 ngày 1.620.000 2.180.000 3.440.000 4.960.000
155-161 ngày 1.690.000 2.275.000 3.588.000 5.172.000
162-168 ngày 1.760.000 2.370.000 3.736.000 5.384.000
169-175 ngày 1.830.000 2.465.000 3.884.000 5.596.000
176-182 ngày 1.900.000 2.560.000 4.032.000 5.808.000
7 tháng 2.180.000 2.940.000 4.624.000 6.656.000
8 tháng 2.530.000 3.415.000 5.364.000 7.716.000
9 tháng 2.810.000 3.795.000 5.956.000 8.564.000
10 tháng 3.090.000 4.175.000 6.548.000 9.412.000
11 tháng 3.440.000 4.650.000 7.288.000 10.472.000
12 tháng 3.790.000 5.125.000 8.028.000 11.532.000
Các quốc gia áp dụng mức giá này gồm: Brunei, Cam-pu-chia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore và Thái Lan
4.2. Phí bảo hiểm du học Châu Á
BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU HỌC CHÂU Á
Đơn vị: VND
THỜI HẠN
BẢO HIỂMGÓI
BẠCGÓI
VÀNGGÓI
BẠCH KIMGÓI KIM CƯƠNG
HẠN MỨC 40.000 USD
1 TỶ VND80.000 USD
2 TỶ VND120.000 USD
3 TỶ VND160.000 USD
4 TỶ VND
1-3 ngày 114.000 140.000 240.000 360.000
4-6 ngày 146.000 200.000 300.000 450.000
7-10 ngày 188.000 240.000 400.000 600.000
11-14 ngày 229.000 320.000 600.000 900.000
15-21 ngày 302.000 419.000 753.000 1.121.000
22-28 ngày 375.000 518.000 906.000 1.342.000
29-35 ngày 448.000 617.000 1.059.000 1.563.000
36-42 ngày 521.000 716.000 1.212.000 1.784.000
43-49 ngày 594.000 815.000 1.365.000 2.005.000
50-56 ngày 667.000 914.000 1.518.000 2.226.000
57-63 ngày 740.000 1.013.000 1.671.000 2.447.000
64-70 ngày 813.000 1.112.000 1.824.000 2.668.000
71-77 ngày 886.000 1.211.000 1.977.000 2.889.000
78-84 ngày 959.000 1.310.000 2.130.000 3.110.000
85-91 ngày 1.032.000 1.409.000 2.283.000 3.331.000
92-98 ngày 1.105.000 1.508.000 2.436.000 3.552.000
99-105 ngày 1.178.000 1.607.000 2.589.000 3.773.000
106-112 ngày 1.251.000 1.706.000 2.742.000 3.994.000
113-119 ngày 1.324.000 1.805.000 2.895.000 4.215.000
120-126 ngày 1.397.000 1.904.000 3.048.000 4.436.000
127-133 ngày 1.470.000 2.003.000 3.201.000 4.657.000
134-140 ngày 1.543.000 2.102.000 3.354.000 4.878.000
141-147 ngày 1.616.000 2.201.000 3.507.000 5.099.000
148-154 ngày 1.689.000 2.300.000 3.660.000 5.320.000
155-161 ngày 1.762.000 2.399.000 3.813.000 5.541.000
162-168 ngày 1.835.000 2.498.000 3.966.000 5.762.000
169-175 ngày 1.908.000 2.597.000 4.119.000 5.983.000
176-182 ngày 1.981.000 2.696.000 4.272.000 6.204.000
7 tháng 2.273.000 3.092.000 4.884.000 7.088.000
8 tháng 2.638.000 3.587.000 5.649.000 8.193.000
9 tháng 2.930.000 3.983.000 6.261.000 9.077.000
10 tháng 3.222.000 4.379.000 6.873.000 9.961.000
11 tháng 3.587.000 4.874.000 7.638.000 11.066.000
12 tháng 3.952.000 5.369.000 8.403.000 12.171.000
Các quốc gia ở khu vực Châu Á – Thái Bình Dương áp dụng mức giá này gồm: Các nước Đông Nam Á + Australia, Trung Quốc đại lục, đảo Guam, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Macao, New Zealand, Đài Loan và Ấn Độ.
4.3. Phí bảo hiểm du học Toàn Cầu
BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU HỌC TOÀN CẦU
Đơn vị: VND
THỜI HẠN
BẢO HIỂMGÓI
BẠCGÓI
VÀNGGÓI
BẠCH KIMGÓI KIM CƯƠNG
HẠN MỨC 32.000 EUR
40.000 USD64.000 EUR
80.000 USD96.000 EUR
120.000 USD128.000 EUR
160.000 USD
1-3 ngày 149.000 180.000 300.000 450.000
4-6 ngày 189.000 250.000 400.000 600.000
7-10 ngày 243.000 300.000 530.000 795.000
11-14 ngày 297.000 400.000 700.000 1.050.000
15-21 ngày 392.000 529.000 900.000 1.337.000
22-28 ngày 487.000 658.000 1.100.000 1.624.000
29-35 ngày 582.000 787.000 1.300.000 1.911.000
36-42 ngày 677.000 916.000 1.500.000 2.198.000
43-49 ngày 772.000 1.045.000 1.700.000 2.485.000
50-56 ngày 867.000 1.174.000 1.900.000 2.772.000
57-63 ngày 962.000 1.303.000 2.100.000 3.059.000
64-70 ngày 1.057.000 1.432.000 2.300.000 3.346.000
71-77 ngày 1.152.000 1.561.000 2.500.000 3.633.000
78-84 ngày 1.247.000 1.690.000 2.700.000 3.920.000
85-91 ngày 1.342.000 1.819.000 2.900.000 4.207.000
92-98 ngày 1.437.000 1.948.000 3.100.000 4.494.000
99-105 ngày 1.532.000 2.077.000 3.300.000 4.781.000
106-112 ngày 1.627.000 2.206.000 3.500.000 5.068.000
113-119 ngày 1.722.000 2.335.000 3.700.000 5.355.000
120-126 ngày 1.817.000 2.464.000 3.900.000 5.642.000
127-133 ngày 1.912.000 2.593.000 4.100.000 5.929.000
134-140 ngày 2.007.000 2.722.000 4.300.000 6.216.000
141-147 ngày 2.102.000 2.851.000 4.500.000 6.503.000
148-154 ngày 2.197.000 2.980.000 4.700.000 6.790.000
155-161 ngày 2.292.000 3.109.000 4.900.000 7.077.000
162-168 ngày 2.387.000 3.238.000 5.100.000 7.364.000
169-175 ngày 2.482.000 3.367.000 5.300.000 7.651.000
176-182 ngày 2.577.000 3.496.000 5.500.000 7.938.000
7 tháng 2.957.000 4.012.000 6.300.000 9.086.000
8 tháng 3.432.000 4.657.000 7.300.000 10.521.000
9 tháng 3.812.000 5.173.000 8.100.000 11.669.000
10 tháng 4.192.000 5.689.000 8.900.000 12.817.000
11 tháng 4.667.000 6.334.000 9.900.000 14.252.000
12 tháng 5.142.000 6.979.000 10.900.000 15.687.000
Khi bạn chọn Vùng 3, bảo hiểm sẽ có hiệu lực trên phạm vi toàn cầu (trừ Việt Nam và các Quốc gia/Khu vực bị cấm vận)
5. Thủ tục mua bảo hiểm du học nước ngoài
Thủ tục mua bảo hiểm tại Bảo Hiểm Bảo Việt rất nhanh chóng, đơn giản. Khách hàng có thể lựa chọn 1 trong 2 cách sau:
Cách 1:
Khách hàng gọi điện đến số điện thoại Hotline Bảo Việt trên website: baovietonline.com cung cấp các thông tin cần thiết để làm bảo hiểm. Bảo Hiểm Bảo Việt sẽ tiến hành cấp chứng nhận bảo hiểm và mang đến tận nơi theo yêu cầu của khách hàng.
Cách 2:
Khách hàng gửi thông tin tham gia bảo hiểm vào email của Bảo Việt như sau:
1/ Quý khách chụp trang thông tin cá nhân trên hộ chiếu và gửi vào email baoviettructuyen@gmail.com

Trang thông tin cá nhân trên hộ chiếu
2/ Quý khách cung cấp thêm thông tin Ngày đi, Ngày về? Số điện thoại liên hệ và Địa chỉ nhận bảo hiểm?
3/ Bảo Việt sẽ liên hệ lại báo phí và giao bảo hiểm tận nơi cho quý khách. Trường hợp cần bảo hiểm gấp, quý khách vui lòng liên hệ ngay Hotline trên website: baovietonline.com để được hỗ trợ tức thì.
6. Hình thức thanh toán phí bảo hiểm
Hình thức thông dụng nhất là quý khách thanh toán tiền mặt trực tiếp cho nhân viên giao nhận bảo hiểm tại thời điểm nhận bảo hiểm. Ngoài ra, Khách hàng cũng có thể đến văn phòng Bảo Hiểm Bảo Việt để nộp phí hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Bảo hiểm Bảo Việt
Để được chuyên viên tư vấn, vui lòng liên hệ:

Khách hàng có thể thanh toán phí bảo hiểm trực tiếp hoặc chuyển khoản
Một số thắc mắc thường gặp về Bảo hiểm du học nước ngoài
1/ Tiêu đề trên chứng nhận bảo hiểm du học: Tiêu đề trên chứng nhận bảo hiểm dành cho du học sinh xin Visa đi du học nước ngoài thường là được ghi là: Bảo hiểm du lịch quốc tế hoặc Bảo hiểm du lịch Flexi mà không phải phải Bảo hiểm du học nước ngoài. Tuy nhiên, bạn đừng lo lắng về điều này, bảo hiểm du lịch quốc tế có thể sử dụng cho nhiều đối tượng với nhiều mục đích xuất cảnh khác nhau, như: Du lịch nước ngoài, thăm thân nước ngoài, công tác nước ngoài, lao động/làm việc tại nước ngoài và du học nước ngoài. Trên thực tế, tất cả các trường hợp vừa nêu đều dùng chung mẫu Chứng nhận bảo hiểm du lịch quốc tế. Đại sứ quán cũng không bắt bẻ về tiêu đề trên giấy chứng nhận, cái họ yêu cầu là quyền lợi bảo hiểm trên chứng nhận có đáp ứng được yêu cầu hay không. Cụ thể, bảo hiểm cần đáp ứng các yêu cầu sau:
- Hạn mức chi trả về y tế (do ốm bệnh hoặc tai nạn bất ngờ): tối thiểu 30.000 Eur
- Hồi hương thi hài: chi trả toàn bộ chi phí hồi hương thi hài trong trường hợp tử vong
- Giấy chứng nhận có ngôn ngữ tiếng Anh hoặc song ngữ
- Thời hạn bảo hiểm áp dụng từ khi xuất cảnh khỏi Việt Nam
