Bảo hiểm người nước ngoài du lịch tại Việt Nam là 1 trong những dịch vụ được đánh giá rất cao về chất lượng tại Bảo Việt. Các gói bảo hiểm mang đến sự bảo vệ tốt nhất về các chi phí điều trị y tế hay các vấn đề phát sinh về sức khỏe, tính mạng cho du khách nước ngoài đến Việt Nam. Chi tiết về gói bảo hiểm này sẽ được giải đáp ở bài sau.
Nội dung
1. Bảo hiểm người nước ngoài du lịch tại Việt Nam là gì?
Gói bảo hiểm người nước ngoài du lịch tại Việt Nam được cung cấp cho các khách hàng là du khách nước ngoài đến Việt Nam đến tham quan, du lịch, thăm thân… Với lựa chọn này, nếu khách hàng có phát sinh vấn đề về sức khỏe và cần điều trị y tế sẽ được Bảo Việt hỗ trợ các chi phí theo quy định.

Gói bảo hiểm sẽ có mức chi trả khác nhau tùy theo chương trình mà khách hàng tham gia. Ngoài ra, Bảo Việt cũng triển khai cung cấp bảo hiểm cho người người ngoài khi du lịch đến Việt Nam với nhiều mức thời hạn khác nhau. Điều này giúp đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng dịch vụ bảo hiểm của khách hàng.
2. Tầm quan trọng của Bảo hiểm y tế cho người nước ngoài
Việc tham gia bảo hiểm y tế cho người nước ngoài là quyết định đúng đắn. Bởi lựa chọn này có thể giúp các du khách giảm thiểu các thiệt hại về chi phí điều trị y tế khi đến du lịch ở Việt Nam. Khi có sự cố về sức khỏe, tai nạn cần phải thăm khám, điều trị y tế, du khách sẽ không phải lo lắng đến các chi phí điều trị. Tất cả đã có dịch vụ bảo hiểm lo.

Ngoài ra, các gói bảo hiểm y tế này, du khách nước ngoài còn được hỗ trợ thêm các dịch vụ khác như: cấp cứu y tế, chi phí hồi hương hay chi phí mai táng hoặc hồi hương thi hài… Đây có thể xem là sự lựa chọn rất cần thiết với các du khách khi có ý định tới Việt Nam du lịch, thăm thân. Nó sẽ đảm bảo bạn có chuyến đi thuận lợi, hạn chế tối đa thiệt hại tài chính ở mức thấp nhất khi phát sinh vấn đề liên quan đến sức khỏe.
3. Quyền lợi bảo hiểm du lịch cho người nước ngoài
Rất nhiều quyền lợi được Bảo Việt áp dụng ở gói bảo hiểm du lịch cho người nước ngoài mà bạn không nên bỏ lỡ. Nguyên tắc chi trả bồi thường bảo hiểm là chi trả dựa trên chi phí phát sinh thực tế. Người được bảo hiểm không may gặp rủi ro phải điều trị y tế, Công ty bảo hiểm sẽ chi trả lại số tiền bồi thường theo chi phí điều trị thực tế phát sinh tại bệnh viện. Tuy nhiên, tổng số tiền chi trả bồi thường không được vượt quá hạn mức chi trả của chương trình bảo hiểm.
BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
| CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM | D | C | B | A |
|---|---|---|---|---|
| HẠN MỨC CHI TRẢ | 1 tỷ | 700 triệu | 500 triệu | 300 triệu |
| PHẦN I - QUYỀN LỢI HIỂM CHÍNH | ||||
| 1. Chi phí y tế Chi trả toàn bộ chi phí y tế do hậu quả của ốm đau, bệnh tật hay tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm xảy ra đối với Người được bảo hiểm, bao gồm tất cả các chi phí y tế cho việc điều trị (gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú) như: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền phòng và giường bệnh, chi phí phẫu thuật và những trợ giúp y tế cần thiết, trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định, điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính. Mức miễn thường có khấu trừ được áp dụng là 0,1% Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm về chi phí y tế đối với mỗi khiếu nại điều trị ngoại trú. | 1 tỷ | 700 triệu | 500 triệu | 300 triệu |
| 2. Vận chuyển y tế cấp cứu trong lãnh thổ Việt Nam Thu xếp và thanh toán toàn bộ các chi phí vận chuyển y tế cấp cứu bằng bất kỳ phương tiện cần thiết và chăm sóc y tế trong quá trình vận chuyển để đưa Người được bảo hiểm đến bệnh viện gần nhất có phương tiện điều trị thích hợp trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. | 1 tỷ | 700 triệu | 500 triệu | 300 triệu |
| 3. Hồi hương và vận chuyển cấp cứu y tế ngoài lãnh thổ Việt Nam Thu xếp và thanh toán toàn bộ chi phí y tế đưa Người được bảo hiểm về quê hương hoặc sang nước thứ ba tiếp tục điều trị nếu bệnh viện Việt Nam không đủ phương tiện y tế cấp cứu và điều trị cho Người được bảo hiểm. | 1 tỷ | 700 triệu | 500 triệu | 300 triệu |
| 4. Hồi hương thi hài và mai táng Thu xếp và thanh toán các chi phí phát sinh cho việc vận chuyển thi hài trở về Quê hương của Người được bảo hiểm, hoặc thu xếp và thanh toán các chi phí mai táng tại Việt Nam theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm và được sự chấp thuận của Bảo Việt. | 1 tỷ | 700 triệu | 500 triệu | 300 triệu |
| PHẦN II – QUYỀN LỢI BỔ SUNG | ||||
| Quyền lợi bổ sung 1: Chết / Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn | ||||
| Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng bảo hiểm hoặc người được Người được bảo hiểm chỉ định hoặc người thừa kế theo luật pháp nước sở tại của Người được bảo hiểm trong trường hợp người được bảo hiểm bị chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn | 1 tỷ | 700 triệu | 500 triệu | 300 triệu |
| Quyền lợi bổ sung 2: Du lịch ngoài lãnh thổ Việt Nam | ||||
| Sửa đổi bổ sung này sẽ mở rộng trong trường hợp Người được bảo hiểm đi du lịch trong khu vực các nước Châu Á với điều kiện là Người được bảo hiểm đã đi qua lãnh thổ Việt Nam trong cùng chuyến hành trình. Thời hạn tối đa cho mỗi chuyến du lịchngoài lãnh thổ Việt nam là 30 ngày. | 1 tỷ | 700 triệu | 500 triệu | 300 triệu |
| Quyền lợi bổ sung 3: Các dịch vụ hỗ trợ du lịch | ||||
| 1. Chi phí bổ sung Bổ sung chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm và thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm do Người được bảo hiểm phải điều trị ốm đau bệnh tật trong vòng 10 ngày liên tiếp. | 100 triệu | 70 triệu | 50 triệu | 30 triệu |
| 2. Hồi hương trẻ em Chi phí ăn ở đi lại hợp lý phát sinh thêm cho trẻ em (dưới 14 tuồi) không có người chăm sóc để đưa trẻ đó về nước sở tại. | 100 triệu | 70 triệu | 50 triệu | 30 triệu |
| 3. Chi phí cắt bớt hay huỷ bỏ chuyến du lịch Bồi thường tiền đặt cọc, chi phí đi lại do việc Người được bảo hiểm, người thân trong gia đình, đối tác kinh doanh hoặc bạn đồng hành bị chết, ốm, thương tật nghiêm trọng… | 100 triệu | 70 triệu | 50 triệu | 30 triệu |
| 4. Chi phí cho thành viên gia đình thăm Người được bảo hiểm bị nằm viện Chi phí vé khứ hồi cho 01 người thân sang thăm Người được bảo hiểm nếu Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hoặc chết ở Việt Nam | 100 triệu | 70 triệu | 50 triệu | 30 triệu |
| 5. Dịch vụ hỗ trợ Cung cấp địa chỉ, số điện thoại và giờ làm việc của các lãnh sự, các đại sứ quán, các cơ quan dịch thuật, các văn phòng luật sư gần nhất trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| 6. Hành lý và tư trang mất, hỏng hóc hay thiệt hại hành lý tư trang mà Người được bảo hiểm mang theo chuyến du lịch có thể quy hợp lý cho các nguyên nhân: cháy, nổ, phương tiện chuyên chở bị đâm va, chìm, lật đổ, rơi hoặc mất nguyên kiện hành lý gửi theo chuyến hành trình | 50 triệu | 30 triệu | 20 triệu | 15 triệu |
| 7. Mất giấy tờ thông hành Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay, chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do các giấy tờ thông hành bị mất trộm, mất cắp, cướp và tổn thất bất ngờ. | 50 triệu | 30 triệu | 20 triệu | 15 triệu |
| 8. Trì hoãn chuyến đi du lịch Tối đa 125 đô la Mỹ cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn, hoặc tối đa 500 đô la Mỹ nếu phát sinh chi phí đi lại bằng phương tiện công cộng do hậu quả của việc trì hoãn chuyến do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển. |
Quyền lợi bảo hiểm y tế chính
– Chi trả chi phí điều trị y tế (nội trú và ngoại trú) do ốm đau, tai nạn hay bệnh tật phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam.
– Hỗ trợ vận chuyển cấp cứu y tế trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
– Hỗ trợ thủ tục, chi phí đưa du khách hồi hương nếu trường hợp điều kiện y tế Việt Nam không đảm bảo để chữa trị.
– Hỗ trợ thủ tục, chi phí mai táng hay hồi hương thi hài nếu du khách được bảo hiểm tử vong do đau ốm, bệnh tật, tai nạn.

Quyền lợi bảo hiểm bổ sung
– Bồi thường 100% chi phí bảo hiểm với trường hợp người được bảo hiểm bị tử vong hay thương tật vĩnh viễn ở mức toàn bộ do tai nạn.
– Bảo hiểm y tế cho du khách nước ngoài đi du lịch Châu Á với trường hợp trong chuyến đi có du lịch qua lãnh thổ Việt Nam. Tuy nhiên, quyền lợi này được áp dụng tối đa không quá 30 ngày.
– Hỗ trợ các dịch vụ khác trong chuyến du lịch Việt Nam của du khách như: Liên hệ đại sự quán hay các văn phòng luật sư, dịch thuật, bồi thường khi thất lạc tư trang hay hành lý, hỗ trợ chi phí làm lại khi bị mất giấy tờ thông hành, hỗ trợ chi phí khi bị hoãn/hủy chuyến du lịch, hỗ trợ chi phí hồi hương cho trẻ…
– Hỗ trợ chi phí điều trị Covid -19 nếu du khách mua bảo hiểm tuân thủ đúng quy định về tiêm phòng và các biện pháp phòng tránh dịch bệnh.
Các gói bảo hiểm bổ sung du khách có thể lựa chọn tham gia hoặc không tùy theo điều kiện tài chính và nhu cầu sử dụng dịch vụ của mình. Sự linh động này ở Bảo Việt nhằm giúp du khách có sự hài lòng cao nhất khi lựa chọn.
4. Mức phí bảo hiểm du lịch cho người nước ngoài tại Bảo Việt
Ở Việt Nam, Bảo Việt là dịch vụ có mức phí bảo hiểm du lịch cho người nước ngoài rất ưu đãi. Bảng phí tham gia sẽ tùy theo chương trình bảo hiểm mà du khách lựa chọn. Chương trình càng cao quyền lợi càng hấp dẫn. Cụ thể mức phí bảo hiểm như sau:
– Chương trình A: Thời hạn bảo hiểm tối thiểu là 5 ngày và tối đa 180 ngày. Tương ứng với đó là phí mua bảo hiểm từ 172.000 VNĐ – 1.580.000 VNĐ hoặc tính phí ngoại tệ là từ 11.48 USD/EURO – 105.34 USD/EURO.
– Chương trình B: Thời hạn tham gia bảo hiểm tối thiểu từ 5 ngày và tối đa là 180 ngày. Tương ứng với đó là phí mua bảo hiểm từ 239.000 VNĐ – 2.194.000 VNĐ, hoặc tính phí ngoại tệ là từ 14.35 USD/EURO – 131.67 USD/EURO.
– Chương trình C: Thời hạn cung cấp gói bảo hiểm người nước ngoài du lịch tại Việt Nam từ 5 ngày – 180 ngày. Theo đó, phí mua bảo hiểm là từ 279.000 VNĐ – 2.567.000 VNĐ, hoặc tính phí ngoại tệ là từ 18.66 USD/EURO – 171.17 USD/EURO.
– Chương trình D: Thời hạn mua bảo hiểm du lịch tối thiểu từ 5 ngày và tối đa là 180 ngày. Mức phí bảo hiểm được chọn từ 298.000 VNĐ – 2.738.000 VNĐ, hoặc tính phí ngoại tệ là từ 29.86 USD/EURO – 273.87 USD/EURO.
Dưới đây là bảng phí chi tiết Bảo hiểm người nước ngoài du lịch Việt Nam. Phí bảo hiểm được áp dụng theo từng quyền lợi bảo hiểm, bao gồm: Phí quyền lợi bảo hiểm chính và Phí các quyền lợi bổ sung. Trong đó, quyền lợi chính là quyền lợi bắt buộc phải tham gia và đóng phí. Các quyền lợi bổ sung, Người được bảo hiểm có thể tùy chọn tham gia thêm hoặc không. Tham gia thêm quyền lợi bổ sung nào thì sẽ đóng phí cho quyền lợi bổ sung đó.
BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH VIỆT NAM
Đơn vị: VND
CHƯƠNG TRÌNH D C B A
HẠN MỨC 1 tỷ VND 700 triệu 500 triệu 300 triệu
PHÍ BẢO HIỂM CHÍNH
1-5 ngày 298.000 279.000 239.000 172.000
6-8 ngày 323.000 303.000 259.000 186.000
9-15 ngày 419.000 393.000 336.000 241.000
16-24 ngày 458.000 430.000 367.000 264.000
25-31 ngày 563.000 528.000 451.000 325.000
32 -46 ngày 773.000 749.000 619.000 453.000
46-60 ngày 983.000 970.000 787.000 581.000
61-90 ngày 1.415.000 1.375.000 1.133.000 831.000
91-120 ngày 1.847.000 1.780.000 1.479.000 1.081.000
121-150 ngày 2.279.000 2.185.000 1.825.000 1.331.000
151-180 ngày 2.711.000 2.590.000 2.171.000 1.581.000
PHÍ BỔ SUNG 1:
Chết / Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
1-5 ngày 48.000 45.000 38.000 28.000
6-8 ngày 53.000 50.000 42.000 32.000
9-15 ngày 66.000 61.000 52.000 39.000
16-24 ngày 81.000 7.500 64.000 50.000
25-31 ngày 93.000 85.000 73.000 57.000
32 -46 ngày 118.000 108.000 92.000 74.000
46-60 ngày 143.000 131.000 111.000 91.000
61-90 ngày 194.000 176.000 149.000 124.000
91-120 ngày 245.000 221.000 187.000 157.000
121-150 ngày 296.000 266.000 225.000 190.000
151-180 ngày 347.000 311.000 263.000 223.000
PHÍ BỔ SUNG 2:
Du lịch ngoài lãnh thổ Việt Nam
1-5 ngày 59.600 55.800 47.800 34.400
6-8 ngày 64.600 60.600 51.800 37.200
9-15 ngày 83.800 78.600 67.200 48.200
16-24 ngày 91.600 86.000 73.400 52.800
25-31 ngày 112.600 105.600 90.200 65.000
32 -46 ngày 154.600 149.800 123.800 90.600
46-60 ngày 196.600 194.000 157.400 116.200
61-90 ngày 283.000 275.000 226.600 166.200
91-120 ngày 369.400 356.000 295.800 216.200
121-150 ngày 455.800 437.000 365.000 266.200
151-180 ngày 542.200 518.000 434.200 316.200
PHÍ BỔ SUNG 3:
Các dịch vụ hỗ trợ du lịch
1-5 ngày 9.600 9.000 7.600 5.600
6-8 ngày 10.600 10.000 8.400 6.400
9-15 ngày 13.200 12.200 10.400 7.800
16-24 ngày 16.200 1.500 12.800 10.000
25-31 ngày 18.600 17.000 14.600 11.400
32 -46 ngày 23.600 21.600 18.400 14.800
46-60 ngày 28.600 26.200 22.200 18.200
61-90 ngày 38.800 35.200 29.800 24.800
91-120 ngày 49.000 44.200 37.400 31.400
121-150 ngày 59.200 53.200 45.000 38.000
151-180 ngày 69.400 62.200 52.600 44.600
5. Thủ tục mua bảo hiểm du lịch cho người nước ngoài
Để mua bảo hiểm du lịch cho người nước ngoài tại Bảo Việt rất đơn giản. Dịch vụ luôn tạo điều kiện thuận lợi nhất cho khách hàng khi muốn sở hữu gói bảo hiểm với nhiều ưu đãi hấp dẫn nhất cho mình. Khách hàng sẽ có nhiều lựa chọn để liên hệ Bảo Việt và làm thủ tục mua bảo hiểm. Cụ thể như sau:
– Cách 1: Khách hàng liên hệ công ty theo hotline: 0979.216.616 để được nhân viên tư vấn của Bảo Việt tư vấn các thông tin về dịch vụ. Sau khi chọn được gói bảo hiểm mình cần, bạn cung cấp các thông tin để làm thủ tục qua điện thoại.
– Cách 2: Bạn truy cập website https://baovietonline.com/ và chọn liên hệ đến Bảo Việt qua kênh “chat Facebook” hoặc “Chat Zalo” ở phía dưới để được nhân viên hỗ trợ làm thủ tục mua bảo hiểm. Ngoài ra, bạn cũng có thể kéo xuống cuối trang web và chọn mục “Đăng ký nhận tư vấn”. Ở đây, bạn cung cấp đầy đủ thông tin theo các ô yêu cầu. Bảo Việt sẽ có nhân viên liên hệ lại để tư vấn ngay sau khi tiếp nhận thông tin từ bạn.
– Cách 3: Bạn gửi yêu cầu cần mua bảo hiểm du lịch cho người nước ngoài đến Việt Nam qua email lienhe@baohiembaoviet.com. Nội dung thư cung cấp SĐT để dịch vụ liên hệ lại nhanh chóng nhất.
Trên đây là những thông tin liên quan đến gói bảo hiểm người nước ngoài du lịch tại Việt Nam mà bạn cần biết. Bảo Việt luôn sẵn sàng hỗ trợ, giải đáp mọi vấn đề bạn cần thắc mắc khi có nhu cầu mua gói bảo hiểm này. Chỉ cần tin tưởng dịch vụ, bạn sẽ có được sự hỗ trợ uy tín, đáng tin để có hành trình du lịch Việt Nam an toàn, tối ưu quyền lợi và thuận tiện nhất.
