
Du lịch nước ngoài đã và đang là xu hướng của nhiều người Việt hiện nay. Và trong quá trình chuẩn bị cho các chuyến du lịch nước ngoài việc tìm mua bảo hiểm du lịch là điều cần thiết và quan trọng. Vậy mua bảo hiểm du lịch nước ngoài ở đâu đã và đang là điều nhiều người quan tâm hiện nay.
1/ Lợi ích của mua bảo hiểm du lịch nước ngoài mang lại
Bảo hiểm du lịch nước ngoài đó là loại bảo hiểm được phát ra nhằm bảo vệ và chỉ trả cho người đi du lịch nước ngoài khi gặp phải những sự cố ngoài ý muốn như ốm đau, thất lạc hành lý,…., những rủi ro xảy ra trong quá trình du lịch tại nước ngoài.
Mua bảo hiểm du lịch nước ngoài trước hết là điều kiện bắt buộc ở một số nước Châu Âu để làm căn cứ xin và cấp visa.
Trong quá trình du lịch sẽ khó có thể tránh khói được những sự cố ngoài ý muốn, thế nên mua bảo hiểm du lịch nước ngoài sẽ giúp cho khách hàng yên tâm và có chuyến đi vui vẻ, an toàn hơn.
2/ Mua bảo hiểm du lịch nước ngoài ở đâu uy tín và rẻ nhất
Hiểu được tầm quan trọng, lợi ích của bảo hiểm du lịch nước ngoài mang đến, hiện nhu cầu mua bảo hiểm tăng cao. Vậy mua bảo hiểm du lịch nước ngoài ở đâu uy tín, chất lượng đã và đang là điều mà nhiều khách hàng quan tâm hiện nay.
Bảo hiểm Bảo Việt là một trong những thương hiệu bảo hiểm có nhiều năm uy tín trên thị trường, luôn đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu. Với thương hiệu và giá bán bảo hiểm du lịch của bảo hiểm Bảo Việt luôn cam kết bán đúng giá, ưu đãi và có sự canh tranh cao.
Việc chọn mua bảo hiểm du lịch tại bảo hiểm Bảo Việt xứng đáng là sự lựa chọn hàng đầu dành cho bạn và người thân.
BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
Đơn vị tính: VND
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
DU LỊCH CHÂU ÂUGÓI
BẠCGÓI
VÀNGGÓI
BẠCH KIMGÓI
KIM CƯƠNG
Giới hạn trách nhiệm 32.000 Eur 64.000 Eur 96.000 Eur 128.000 Eur
Mục 1 – Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Tai nạn Cá nhân
1. Tử vong do tai nạn không bao gồm trường hợp tham gia phương tiện giao thông công cộng 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bất kì 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
3. Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trong phương tiện giao thông công cộng 2.000.000.000 4.000.000.000 6.000.000.000 8.000.000.000
Mục 2 – Chi phí y tế và các chi phí khác BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
A. Chi phí y tế *
Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt Nam1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
B. Trợ cấp nằm viện
Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện(tối đa 20 ngày/HĐBH)Không áp dụng 500.000/ngày 750.000/ngày 1.000.000/ngày
Mục 3 - Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa điểm mới Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ
i) Hỗ trợ người đi cùng 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
ii) Hồi hương thi hài 1.000.000.000 2.000.000.000 3.000.000.000 4.000.000.000
iii) Chi phí mai táng 200.000.000 250.000.000 300.000.000 400.000.000
iv) Hồi hương trẻ em *** 100.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp: +84 (0) 28 3535 9515 Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ Chi trả toàn bộ
Mục 4 - a. Hành lý và tư trang **** BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi Không áp dụng 5.000.000/đồ vật và 25.000.000 tổng cộng 10.000.000/đồ vật và
50.000.000 tổng cộng15.000.000/đồ vật và 75.000.000 tổng cộng
b. Thất lạc hành lý ký gửi ****
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp thất lạc hành lý ký gửi ít nhất 96 tiếng liên tục kể từ khi chuyến bay của NĐBH hạ cánh tại nước đích đến ở nước ngoài Không áp dụng 3.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) 5.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý) 7.000.000 cho mỗi hành lý ký gửi (Tối đa 02 hành lý)
Mục 5 - Nhận hành lý chậm BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dụng cần thiết do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng Không áp dụng 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm 4.000.000 cho mỗi người được bảo hiểm
Mục 6 - Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở đi lại phát sinh thêm Không áp dụng Tiền mang theo 4.000.000, các chi phí khác 20.000.000 Tiền mang theo 6.000.000, các chi phí khác 60.000.000 Tiền mang theo 8.000.000, các chi phí khác 80.000.000
Mục 7 - Trách nhiệm cá nhân BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi Không áp dụng 4.000.000.000 4.000.000.000 4.000.000.000
Mục 8 - Chuyến đi bị trì hoãn BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát chậm ít nhất 8 tiếng Không áp dụng 2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 10.000.000 tổng cộng 2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 20.000.000 tổng cộng 2.000.000 cho mỗi 8 tiếng và 30.000.000 tổng cộng
Mục 9 - Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm Không áp dụng 100.000.000 150.000.000 200.000.000
Mục 10 - Rút ngắn chuyến đi BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự Không áp dụng 100.000.000 150.000.000 200.000.000
Mục 11 - Chơi golf 'Hole in One' BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú đánh "hole in one" trong chuyến đi Không áp dụng 4.000.000 4.000.000 4.000.000
Mục 12 - Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê Không áp dụng 10.000.000 10.000.000 10.000.000
Mục 13 - Bảo hiểm thẻ tín dụng ** 10.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000
LƯU Ý:
* Đối với trẻ em (dưới 17 tuổi), các quyền lợi được giới hạn ở mức 20% số tiền bảo hiểm. Đối với người từ 76 tuổi trở lên, các quyền lợi được giới hạn ở mức 30% số tiền bảo hiểm.
** Quyền lợi bảo hiểm thẻ tín dụng không áp dụng đối với trẻ em.
*** Quyền lợi không áp dụng đối với trẻ em đi một mình không có người lớn đi kèm.
**** Đối với trẻ em, quyền lợi được giới hạn ở 50% số tiền bảo hiểm.
BẢNG PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH NƯỚC NGOÀI
Đơn vị tính: VND
THỜI HẠN
BẢO HIỂMGÓI
BẠCGÓI
VÀNGGÓI
BẠCH KIMGÓI KIM CƯƠNG
HẠN MỨC 32.000 EUR
40.000 USD64.000 EUR
80.000 USD96.000 EUR
120.000 USD128.000 EUR
160.000 USD
1-3 ngày 149.000 180.000 300.000 450.000
4-6 ngày 189.000 250.000 400.000 600.000
7-10 ngày 243.000 300.000 530.000 795.000
11-14 ngày 297.000 400.000 700.000 1.050.000
15-21 ngày 392.000 529.000 900.000 1.337.000
22-28 ngày 487.000 658.000 1.100.000 1.624.000
29-35 ngày 582.000 787.000 1.300.000 1.911.000
36-42 ngày 677.000 916.000 1.500.000 2.198.000
43-49 ngày 772.000 1.045.000 1.700.000 2.485.000
50-56 ngày 867.000 1.174.000 1.900.000 2.772.000
57-63 ngày 962.000 1.303.000 2.100.000 3.059.000
64-70 ngày 1.057.000 1.432.000 2.300.000 3.346.000
71-77 ngày 1.152.000 1.561.000 2.500.000 3.633.000
78-84 ngày 1.247.000 1.690.000 2.700.000 3.920.000
85-91 ngày 1.342.000 1.819.000 2.900.000 4.207.000
92-98 ngày 1.437.000 1.948.000 3.100.000 4.494.000
99-105 ngày 1.532.000 2.077.000 3.300.000 4.781.000
106-112 ngày 1.627.000 2.206.000 3.500.000 5.068.000
113-119 ngày 1.722.000 2.335.000 3.700.000 5.355.000
120-126 ngày 1.817.000 2.464.000 3.900.000 5.642.000
127-133 ngày 1.912.000 2.593.000 4.100.000 5.929.000
134-140 ngày 2.007.000 2.722.000 4.300.000 6.216.000
141-147 ngày 2.102.000 2.851.000 4.500.000 6.503.000
148-154 ngày 2.197.000 2.980.000 4.700.000 6.790.000
155-161 ngày 2.292.000 3.109.000 4.900.000 7.077.000
162-168 ngày 2.387.000 3.238.000 5.100.000 7.364.000
169-175 ngày 2.482.000 3.367.000 5.300.000 7.651.000
176-182 ngày 2.577.000 3.496.000 5.500.000 7.938.000
7 tháng 2.957.000 4.012.000 6.300.000 9.086.000
8 tháng 3.432.000 4.657.000 7.300.000 10.521.000
9 tháng 3.812.000 5.173.000 8.100.000 11.669.000
10 tháng 4.192.000 5.689.000 8.900.000 12.817.000
11 tháng 4.667.000 6.334.000 9.900.000 14.252.000
12 tháng 5.142.000 6.979.000 10.900.000 15.687.000
Biểu phí gia đình (VND)
– Áp dụng cho trường hợp có tối đa 05 thành viên trong gia đình gồm: Vợ/chồng hợp pháp của người được bảo hiểm, con ruột hoặc con nuôi, bố mẹ vợ/ chồng đi cùng chuyến hành trình và tham gia cùng chương trình bảo hiểm.
– Phí bảo hiểm gia đình bằng 200% phí cá nhân cùng thời hạn bảo hiểm quy định tại mục I.1
